
Hệ thống đè phôi trước và sau
Hệ thống ép trước và sau có thể điều chỉnh riêng biệt. Ngay cả khi phôi gỗ có kích thước thay đổi thường xuyên thì hệ thống vẫn đáp ứng tốt

MÁY BÀO 4 MẶT 6 TRỤC CAO TỐC WM-616GH 83001
MÁY BÀO 4 MẶT 6 TRỤC CAO TỐC WM-616GH 83001
MÁY BÀO 4 MẶT 6 TRỤC CAO TỐC WM-616GH 83001




Hệ thống đè phôi trước và sau
Hệ thống ép trước và sau có thể điều chỉnh riêng biệt. Ngay cả khi phôi gỗ có kích thước thay đổi thường xuyên thì hệ thống vẫn đáp ứng tốt

Thiết bị kẹp phôi ngắn nâng hạ
Cơ cấu này giúp việc cấp phôi ngắn diễn ra trơn tru. Con lăn phụ trợ có chứ năng chuyền động giúp cấp phôi nhanh chóng hơn

Trục dao
Mỗi trục dao đều được lắp ráp và kiểm tra trong môi trường tiêu chuẩn sử dụng vòn bi SKF. Trục được gia công ổn định, đảm bảo độ nhẵn bề mặt của sản phẩm hoàn thiện

Động cơ
Được trang bị động cơ nam châm vĩnh cử kết nối trực tiếp với hộp giảm tốc cấp phôi có công suất mạnh mẽ và hoạt động ổn định.

Hộ số cắt công suất lớn
Con lăn cấp phôi chuyển động thông qua các khớp và hộp số, đảm bảo công suất mạnh, truyền động ổn định và cấp phôi chính xác

Truyền động xích vạn năng
Sản phẩm truyền động bánh răng cấp phôi dạng xích có độ chính xác cao và độ bền lớn, hầu như không cần bảo trì

Công tắc điều khiển
Có các công tắc khởi động và điều chỉnh phôi cần thiết giúp quá trình vận hành trở lên thuận tiện

Biến tần điều khiển
Hiển thị bằng màn hình kỹ thuật số, dễ vận hành, tiết kiệm năng lượng

Bàn làm việc ở 2 bên
Bàn làm việc 2 tầng ở cả hai bên đảm bảo quá trình gia công theo phương thẳng đứng.
* Thông số kỹ thuật
| - Số trục dao | 6 trục |
| - Chiều rộng làm việc | 25-160 mm |
| - Chiều cao làm việc | 8-120 mm |
| - Chiều dài làm việc ngắn nhất | 200mm |
| - Chiều dài bàn trước | 1500mm |
| - Đường kính trục dao | 40mm |
| - Tốc độ cuốn phôi | 8 ~ 60m/ph |
| - Motor đưa phôi | 4kw(Inverter) |
| - Motor trục dưới 1 | 4kw |
| - Motor trục phải | 4kw |
| - Motor trục trái | 5.5kw |
| - Motor trục trên 1 | 5.5kw |
| - Motor trục trên 2 | 4kw |
| - Motor trục dưới 2 | 4kw |
| - Tổng công suất | 31.75KW/43HP |
| - Đường kính trục dao trái/phải | 125-160mm |
| - Đường kính trục dao dưới trước | 125mm |
| - Đường kính trục dao dưới trước | 125-160mm |
| - Đường kính trục dao trên | 125-160mm |
| - Kích thước máy | L3750x1600x1750mm (thân máy chính) |
| - Trọng lượng máy | 3800kg |
| - Băng tải nạp phôi 1 | Băng tải dọc |
| - Băng tải nạp phôi 2 | Băng tải ngang |
* Điều chỉnh tốc độ đưa phôi bằng biến tần.
* Các trục của máy được cân bằng động chính xác
* Hệ thống truyền động mạnh mẽ, chính xác, tuổi thọ cao không cần bảo dưỡng trong nhiều năm
* Hệ thống băng tại nạp phôi cao tốc phía trước (gồm băng tải dọc và băng tải ngang)
* Lưu ý: Máy không bao gồm dao

(KCN Nguyên Khê) Tổ 28, xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội
0977 244 343 - Mr Cường
0989 730 343 - Mr Thức

Số 343, Đường Điểu Xiển, Tổ 8, Khu Phố 9, P. Long Bình, Tỉnh Đồng Nai
0973 735 343 - Mr Nhật
0919.421.343 - Mr Tuấn

Số 1B/10, Đại Lộ Bình Dương, KP. Đông Nhì, P. Lái Thiêu, TP. Hồ Chí Minh
0937.378.343 - Mr Cường
0933.471.343 - Mr Nam
0933 671 343 - Mr Hậu

62C, Nguyễn Thị Thập, P. Bình Thuận, Q7, TP. HCM
0937.378.343 - Mr Cường
0933 671 343 - Duy Hậu
0933.471.343 - Mr Nam

Lô OTM 8-6 Lô - OTM 8-7, KĐT Mới Long Vân, P. Quy Nhơn Bắc, T. Gia Lai
0965 931 343 - Mr Vương GĐ
0984 448 343 - Mr Bảo P.KD
0965 931 343 - Mr Vương
0984 448 343 - Hotline
0965 931 343 - Mr Vương
0984 448 343 - Hotline
0977 244 343 - Mr Cường
0989 730 343 - Mr Thức
0933.471.343 - Mr Nam
0933 671 343 - Duy Hậu
0965 931 343 - Mr Vương
0984 448 343 - Hotline